Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ cửa sổ (ở thành tàu).danh từEN-VI Dict
- Lỗ đặt nòng súng đại bác (ở thành tàu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She looked through the porthole at the sea.
-
The gun was aimed through the porthole.
/ˈpɔːthəʊl/
porthole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ cửa sổ (ở thành tàu); Lỗ đặt nòng súng đại bác (ở thành tàu).
She looked through the porthole at the sea.
The gun was aimed through the porthole.