Nghĩa tiếng Việt
- Chân dung, ảnh.danh từEN-VI Dict
- Hình tượng, điển hình.danh từEN-VI Dict
- Sự miêu tả sinh động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the portrait on the desk.
-
The portrait was useful in class.
/ˈpɔːtreɪt/
portrait là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân dung, ảnh; Hình tượng, điển hình; Sự miêu tả sinh động.
He kept the portrait on the desk.
The portrait was useful in class.