TanroDictionary Sổ từ

portraiture

/ˈpɔːtrətʃə(r)/

Anh
0

portraiture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách vẽ chân dung; Tập chân dung; Sự miêu tả sinh động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách vẽ chân dung.danh từEN-VI Dict
  2. Tập chân dung.danh từEN-VI Dict
  3. Sự miêu tả sinh động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her portraiture shows great skill.

  2. The gallery displayed his portraiture.

  3. His portraiture of village life feels real.