TanroDictionary Sổ từ

positivism

/ˈpɒzətɪvɪzəm/

Anh
0

positivism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa thực chứng. Một hệ thống triết học chỉ công nhận những cái có thể chứng minh bằng khoa học hay có thể chứng minh bằng lô-gic hay toán học và vì vậy bác bỏ Thần học và Thuyết Hữu thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa thực chứng. Một hệ thống triết học chỉ công nhận những cái có thể chứng minh bằng khoa học hay có thể chứng minh bằng lô-gic hay toán học và vì vậy bác bỏ Thần học và Thuyết Hữu thần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied positivism in philosophy class.