TanroDictionary Sổ từ

possessiveness

/pəˈzesɪvnəs/

Anh
0

possessiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sở hữu, sự chiếm hữu; Hành động tỏ ý muốn có, hành động tỏ ý muốn chiếm hữu; Sự ích kỷ, tình trạng không muốn chia xẻ với ai; sự đòi hỏi (sự quan tâm), tình trạng đối xử (ai) như thể mình là chủ của họ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sở hữu, sự chiếm hữu.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động tỏ ý muốn có, hành động tỏ ý muốn chiếm hữu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ích kỷ, tình trạng không muốn chia xẻ với ai; sự đòi hỏi (sự quan tâm), tình trạng đối xử (ai) như thể mình là chủ của họ.danh từEN-VI Dict
  4. tính sở hữu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The possessiveness was important at work.

  2. Her possessiveness made sharing hard.

  3. He showed possessiveness over his old chair.