Nghĩa tiếng Việt
- Sự sở hữu, sự chiếm hữu.danh từEN-VI Dict
- Hành động tỏ ý muốn có, hành động tỏ ý muốn chiếm hữu.danh từEN-VI Dict
- Sự ích kỷ, tình trạng không muốn chia xẻ với ai; sự đòi hỏi (sự quan tâm), tình trạng đối xử (ai) như thể mình là chủ của họ.danh từEN-VI Dict
- tính sở hữu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The possessiveness was important at work.
-
Her possessiveness made sharing hard.
-
He showed possessiveness over his old chair.