TanroDictionary Sổ từ

posset

/ˈpɒsɪt/

Anh
0

posset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sữa đặc nóng hoà với rượu và hương liệu (xưa dùng làm thuốc chữa cảm lạnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sữa đặc nóng hoà với rượu và hương liệu (xưa dùng làm thuốc chữa cảm lạnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She drank a warm posset before bed.