Nghĩa tiếng Việt
- Sữa đặc nóng hoà với rượu và hương liệu (xưa dùng làm thuốc chữa cảm lạnh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She drank a warm posset before bed.
/ˈpɒsɪt/
posset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sữa đặc nóng hoà với rượu và hương liệu (xưa dùng làm thuốc chữa cảm lạnh).
She drank a warm posset before bed.