Nghĩa tiếng Việt
- Bà giám đốc sở bưu điện; bà trưởng phòng bưu điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The postmistress smiled at each customer.
/ˈpoʊstˌmɪstrəs/
postmistress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà giám đốc sở bưu điện; bà trưởng phòng bưu điện.
The postmistress smiled at each customer.