Nghĩa tiếng Việt
- Hoãn lại.động từEN-VI Dict
- Đặt (cái gì) ở hàng thứ (sau cái khác); coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác).động từEN-VI Dict
- Lên cơn muộn (sốt rét... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had to postpone the meeting until Monday.
-
Please postpone the meeting until Monday.
-
His fever may postpone the trip.
-
to postpone the meeting
hoãn cuộc họp