Nghĩa tiếng Việt
- Ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy).danh từEN-VI Dict
- Nồi.danh từEN-VI Dict
- Bô (để đi đái đêm).danh từEN-VI Dict
- Chậu hoa.danh từEN-VI Dict
- Bình bạc, bình vàng (làm giải thưởng thể thao, điền kinh); (từ lóng) giải.danh từEN-VI Dict
- Cái chụp ống khói ((cũng) chimney pot); (từ lóng) mũ chóp cao.danh từEN-VI Dict
- Giỏ bắt tôm hùm ((cũng) lobster pot).danh từEN-VI Dict
- Giấy khổ 39 x 31, 3 cm.danh từEN-VI Dict
- Số tiền lớn.danh từEN-VI Dict
- Số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng.danh từEN-VI Dict
- Bỏ (cá, thịt, muối... ) vào hũ (vại... ) (để để dành... ).động từEN-VI Dict
- Trồng (cây) vào chậu.động từEN-VI Dict
- Chọc (hòn bi-a) vào túi lưới.động từEN-VI Dict
- Bỏ (thú săn... ) vào túi.động từEN-VI Dict
- Nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi".động từEN-VI Dict
- Rút ngắn, thâu tóm.động từEN-VI Dict
- Bắn chết (thú săn, chim... ) bằng một phát bắn gần.động từEN-VI Dict
- Bắn, bắn gần.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She poured a pot of hot tea.
-
The pot was mentioned in the report.
-
She saw the pot near the door.
-
He kept the pot in a drawer.
-
He managed to make a pot of money.