Nghĩa tiếng Việt
- Người đi săn vớ gì săn nấy.danh từEN-VI Dict
- Người tham dự cuộc đấu cốt để tranh giải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was a pot-hunter looking for quick success.
-
The pot-hunter joined every local contest.
/ˈpɑːtˈhəntɜː/
pot-hunter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi săn vớ gì săn nấy; Người tham dự cuộc đấu cốt để tranh giải.
He was a pot-hunter looking for quick success.
The pot-hunter joined every local contest.