Nghĩa tiếng Việt
- Cánh hoa khô ướp với hương liệu (để ở trong vỏ).danh từEN-VI Dict
- Bài hát hổ lốn, bài văn hổ lốn; câu chuyện hổ lốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept dried flowers in a pot-pour bowl.
-
The album was a pot-pour of old songs.