Nghĩa tiếng Việt
- Cú bắn cốt để lấy cái gì chén.danh từEN-VI Dict
- Cú bắn gần, cú bắn ngon xơi.danh từEN-VI Dict
- Cú bắn bừa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took a pot-shot at the moving can.
-
From there, it was an easy pot-shot.
-
He made a pot-shot and missed the target.