TanroDictionary Sổ từ

pot-shot

/pɒtʃɒt/

Anh
0

pot-shot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú bắn cốt để lấy cái gì chén; Cú bắn gần, cú bắn ngon xơi; Cú bắn bừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú bắn cốt để lấy cái gì chén.danh từEN-VI Dict
  2. Cú bắn gần, cú bắn ngon xơi.danh từEN-VI Dict
  3. Cú bắn bừa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He took a pot-shot at the moving can.

  2. From there, it was an easy pot-shot.

  3. He made a pot-shot and missed the target.