TanroDictionary Sổ từ

potentiometer

/pəˌtenʃiˈɒmɪtə(r)/

Anh
0

potentiometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái phân thế, cái biến trở để phân chia hoặc đo điện thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái phân thế, cái biến trở để phân chia hoặc đo điện thế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Turn the potentiometer to lower the volume.