Nghĩa tiếng Việt
- Cái phân thế, cái biến trở để phân chia hoặc đo điện thế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Turn the potentiometer to lower the volume.
/pəˌtenʃiˈɒmɪtə(r)/
potentiometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái phân thế, cái biến trở để phân chia hoặc đo điện thế.
Turn the potentiometer to lower the volume.