Nghĩa tiếng Việt
- Có hiệu lực, có hiệu nghiệm (thuốc... ); có uy lực lớn; có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ).DEN-VI Dict
- Có khả năng giao cấu, không liệt dương (về giống đực).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke potently during the meeting.
/ˈpoʊtəntli/
potently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hiệu lực, có hiệu nghiệm (thuốc... ); có uy lực lớn; có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ); Có khả năng giao cấu, không liệt dương (về giống đực).
She spoke potently during the meeting.