Nghĩa tiếng Việt
- Đám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở.danh từEN-VI Dict
- Tiếng ầm ầm, tiếng inh ỏi.danh từEN-VI Dict
- Sự làm rối lên; sự làm nhặng xị lên.danh từEN-VI Dict
- Sự biểu lộ quá ồn ào nỗi đau đớn.danh từEN-VI Dict
- Làm bực mình, quấy rầy.động từEN-VI Dict
- Cuống quít lên, rối lên, nhặng xị lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pother from the fire made it hard to breathe.
-
There was a loud pother outside the window.
-
Do not make a pother about it.
-
She answered with no pother at all.
-
That noise will pother the sleeping child.