TanroDictionary Sổ từ

pother

/ˈpɑːðɜː/

Anh
0

pother là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở; Tiếng ầm ầm, tiếng inh ỏi; Sự làm rối lên; sự làm nhặng xị lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám khói nghẹt thở, đám bụi nghẹt thở.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng ầm ầm, tiếng inh ỏi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm rối lên; sự làm nhặng xị lên.danh từEN-VI Dict
  4. Sự biểu lộ quá ồn ào nỗi đau đớn.danh từEN-VI Dict
  5. Làm bực mình, quấy rầy.động từEN-VI Dict
  6. Cuống quít lên, rối lên, nhặng xị lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pother from the fire made it hard to breathe.

  2. There was a loud pother outside the window.

  3. Do not make a pother about it.

  4. She answered with no pother at all.

  5. That noise will pother the sleeping child.