Nghĩa tiếng Việt
- Dành một chút thời gian làm những việc vặt vãnh cho vui.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I pottered around, sorting out my cds and a few other things.
/pˈɒtər ərˈaʊnd/
potter around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dành một chút thời gian làm những việc vặt vãnh cho vui.
I pottered around, sorting out my cds and a few other things.