Nghĩa tiếng Việt
- Búi tóc cao (đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Nệm dùng làm ghế; ghế nệm dài (để nằm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pinned her hair into a neat pouf.
-
The old pouf made a comfortable seat.
/puːf/
pouf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Búi tóc cao (đàn bà); Nệm dùng làm ghế; ghế nệm dài (để nằm).
She pinned her hair into a neat pouf.
The old pouf made a comfortable seat.