TanroDictionary Sổ từ

pouf

/puːf/

Anh
0

pouf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Búi tóc cao (đàn bà); Nệm dùng làm ghế; ghế nệm dài (để nằm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búi tóc cao (đàn bà).danh từEN-VI Dict
  2. Nệm dùng làm ghế; ghế nệm dài (để nằm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She pinned her hair into a neat pouf.

  2. The old pouf made a comfortable seat.