Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của poultice.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was poulticing the sore area carefully.
/ˈpəʊltɪkɪŋ/
poulticing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của poultice.
She was poulticing the sore area carefully.