/ˈpəʊltri/
poultry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà vẹt, chim nuôi.
They kept poultry in a clean yard.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm