/ˈpoʊltriˈfɑːrmin/
poultry-farming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề nuôi gia cầm.
She studied poultry-farming at college.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm