Nghĩa tiếng Việt
- Hộp có lổ thủng để rắc phấn hay rảy nước hoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used a pounce-box to spray perfume.
/ˈpɑʊntsət/
pouncet-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp có lổ thủng để rắc phấn hay rảy nước hoa.
She used a pounce-box to spray perfume.