TanroDictionary Sổ từ

pouncing

/ˈpaʊnsɪŋ/

Anh
0

pouncing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pounce.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pounce.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat is pouncing on a toy mouse.