Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pounce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat is pouncing on a toy mouse.
/ˈpaʊnsɪŋ/
pouncing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pounce.
The cat is pouncing on a toy mouse.