TanroDictionary Sổ từ

poussette

/puːˈsɛt/

Anh
0

poussette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy pút; điệu nhảy vòng tay nắm tay; Nhảy pút; nhảy vòng tay nắm tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy pút; điệu nhảy vòng tay nắm tay.danh từEN-VI Dict
  2. Nhảy pút; nhảy vòng tay nắm tay.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They joined hands in a lively poussette.

  2. The dancers poussette across the room.