Nghĩa tiếng Việt
- Sự bổ nhào xuống không tắt máy.danh từEN-VI Dict
- Bổ nhào xuống không tắt máy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plane began a power-dive toward the field.
-
The pilot decided to power-dive to land.
/ˈpaʊdɜːˌaɪv/
power-dive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bổ nhào xuống không tắt máy; Bổ nhào xuống không tắt máy.
The plane began a power-dive toward the field.
The pilot decided to power-dive to land.