Nghĩa tiếng Việt
- Xem proton: Một loại hạt tổ hợp, một thành phần cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Bản thân hạt này được tạo thành từ 3 hạt quark (2 quark lên và 1 quark xuống), vì vậy mang điện tích +1e hay +1.602×10⁻¹⁹ C. Khối lượng 1,6726×10⁻²⁷ kgdanh từWiktionary