TanroDictionary Sổ từ

praecoxal

/ˈprekəˌsɑːl/

Anh
0

praecoxal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trước háng; Thuộc đốt háng phụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trước háng.tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc đốt háng phụ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The praecoxal joint sits close to the hip.

  2. The insect had a small praecoxal part near its leg.