TanroDictionary Sổ từ

pragmatism

/ˈpræɡmətɪzəm/

Anh Thông dụng
0

pragmatism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa thực dụng; Tính hay dính vào chuyện người, tính hay chõ mõm; Tính giáo điều, tính võ đoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa thực dụng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hay dính vào chuyện người, tính hay chõ mõm.danh từEN-VI Dict
  3. Tính giáo điều, tính võ đoán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her pragmatism helped the team solve problems.

  2. His pragmatism made him ask too many questions.

  3. Their pragmatism ignored the real facts.