TanroDictionary Sổ từ

prairie

/ˈpreəri/

Anh Thông dụng
0

prairie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cánh đồng, đồng cỏ, thảo nguyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh đồng, đồng cỏ, thảo nguyên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cows grazed quietly on the prairie.