Nghĩa tiếng Việt
- Thói quen, tập quán, tục lệ.danh từEN-VI Dict
- Loạt thí dụ (để làm bài tập).danh từEN-VI Dict
- Thực hành, dùng để phân biệt với lý thuyết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our praxis values honest work every day.
-
The workbook gives praxis for each lesson.
-
Theory is useful, but praxis matters more.