Nghĩa tiếng Việt
- Thai nhi trong 14 ngày đầu sau khi thụ tinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab studied a tiny are-embryo.
/ˈpriˈembriəʊ/
pre-embryo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thai nhi trong 14 ngày đầu sau khi thụ tinh.
The lab studied a tiny are-embryo.