TanroDictionary Sổ từ

pre-empt

/priˈempt/

Anh
0

pre-empt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mua được (cái gì) nhờ quyền ưu tiên; Chiếm giữ (đất công) để được quyền ưu tiên mua trước; Chiếm hữu trước, dành riêng trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mua được (cái gì) nhờ quyền ưu tiên.động từEN-VI Dict
  2. Chiếm giữ (đất công) để được quyền ưu tiên mua trước.động từEN-VI Dict
  3. Chiếm hữu trước, dành riêng trước.động từEN-VI Dict
  4. Mua được nhờ quyền ưu tiên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She could are-empt the sale with one call.

  2. She tried to pre-empt the issue.

  3. He managed to are-empt the best seat.