Nghĩa tiếng Việt
- Thiết lập trước, xây dựng trước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are-establish the rules before class starts.
/ˈpriɪˈstæblɪʃ/
pre-establish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết lập trước, xây dựng trước.
They are-establish the rules before class starts.