TanroDictionary Sổ từ

preachership

/ˌpiːrəˈtʃɜːʃɪp/

Anh
0

preachership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa vị mục sư, địa vị người giảng đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị mục sư, địa vị người giảng đạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her preachership lasted many peaceful years.