Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của preadmonishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He preadmonished us about the long climb.
/preədmˈɒnɪʃt/
preadmonished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của preadmonish.
He preadmonished us about the long climb.