Nghĩa tiếng Việt
- Trước khi có nông nghiệp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The preagricultural village lived by hunting.
/preˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/
preagricultural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trước khi có nông nghiệp.
The preagricultural village lived by hunting.