TanroDictionary Sổ từ

precarious

/prɪˈkeəriəs/

Anh
0

precarious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định; Không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo; Không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.tính từEN-VI Dict
  2. Không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo.tính từEN-VI Dict
  3. Không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He held a precarious job in the city.

  2. They live a precarious life on the street.

  3. The witness made a precarious statement to police.

  4. precarious tenure

    quyền hưởng dụng tạm thời

  5. a precarious living

    cuộc sống bấp bênh