TanroDictionary Sổ từ

precariousness

/prɪˈkeəriəsnəs/

Anh
0

precariousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tạm thời, tính không ổn định; Tính không chắc chắn, tính bấp bênh, tính mong manh; tính hiểm nghèo, tính gieo neo; Tính không có cơ sở chắc chắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tạm thời, tính không ổn định.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không chắc chắn, tính bấp bênh, tính mong manh; tính hiểm nghèo, tính gieo neo.danh từEN-VI Dict
  3. Tính không có cơ sở chắc chắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The precariousness of the ladder made us careful.

  2. The precariousness of the job worried many workers.

  3. The precariousness of his argument was easy to see.