Nghĩa tiếng Việt
- Dùng để đề phòng, dùng để dự phòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took a precautious step before the rain.
/prɪkˈɔːʃəs/
precautious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng để đề phòng, dùng để dự phòng.
He took a precautious step before the rain.