TanroDictionary Sổ từ

precentorship

/prɪˈsɛntɜːˌʃɪp/

Anh
0

precentorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa vị người lĩnh xướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị người lĩnh xướng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The choir began after the precentorship signaled.