TanroDictionary Sổ từ

preceptorship

/prɪˈsɛptɜːˌʃɪp/

Anh
0

preceptorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề thầy giáo; chức thầy giáo; địa vị thầy giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề thầy giáo; chức thầy giáo; địa vị thầy giáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her preceptorship helped many young students.