Nghĩa tiếng Việt
- Tính quý, tính quý giá, tính quý báu.danh từEN-VI Dict
- Tính cầu kỳ, tính kiểu cách, tính đài các.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The preciousness of the gift made her smile.
-
The preciousness of her dress made it fragile.