TanroDictionary Sổ từ

precipitate

/prɪˈsɪpɪteɪt/

Anh Thông dụng
0

precipitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất kết tủa, chất lắng; Mưa, sương; Vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất kết tủa, chất lắng.danh từEN-VI Dict
  2. Mưa, sương.danh từEN-VI Dict
  3. Vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa.tính từEN-VI Dict
  4. Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động)[pri'sipiteit].tính từEN-VI Dict
  5. Lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống.động từEN-VI Dict
  6. Xô đẩy, dồn (ai vào cảnh hiểm nghèo, tai ách, bất hạnh... ).động từEN-VI Dict
  7. Làm gấp, thúc giục, làm mau đến, làm sớm đến.động từEN-VI Dict
  8. Làm kết tủa, làm lắng.động từEN-VI Dict
  9. Làm ngưng (hơi nước thành giọt).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The liquid formed a white precipitate.

  2. Rain is the main precipitate here.

  3. A precipitate decision caused more trouble.

  4. His precipitate reply annoyed everyone.

  5. The sudden slope precipitated the cart downhill.