Nghĩa tiếng Việt
- Chất kết tủa, chất lắng.danh từEN-VI Dict
- Mưa, sương.danh từEN-VI Dict
- Vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa.tính từEN-VI Dict
- Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động)[pri'sipiteit].tính từEN-VI Dict
- Lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống.động từEN-VI Dict
- Xô đẩy, dồn (ai vào cảnh hiểm nghèo, tai ách, bất hạnh... ).động từEN-VI Dict
- Làm gấp, thúc giục, làm mau đến, làm sớm đến.động từEN-VI Dict
- Làm kết tủa, làm lắng.động từEN-VI Dict
- Làm ngưng (hơi nước thành giọt).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The liquid formed a white precipitate.
-
Rain is the main precipitate here.
-
A precipitate decision caused more trouble.
-
His precipitate reply annoyed everyone.
-
The sudden slope precipitated the cart downhill.