Nghĩa tiếng Việt
- Sự vội vàng, sự vội vã cuống cuồng.danh từEN-VI Dict
- Sự kết tủa, sự lắng; chất kết tủa, chất lắng.danh từEN-VI Dict
- Mưa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their precipitation made the deal fail.
-
Snow is a kind of precipitation.
-
The precipitation appeared in the report.