Nghĩa tiếng Việt
- Người kỹ tính, người nghiêm ngặt (đặc biệt là đối với việc thực hiện lễ nghi tôn giáo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The precisian corrected every tiny error.
/prɪˈsɪʒən/
precisian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kỹ tính, người nghiêm ngặt (đặc biệt là đối với việc thực hiện lễ nghi tôn giáo).
The precisian corrected every tiny error.