Nghĩa tiếng Việt
- Sự cháy trước (động cơ điêzen).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine needs precombustion to start well.
/prekəmˈbʌstʃən/
precombustion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cháy trước (động cơ điêzen).
The engine needs precombustion to start well.