TanroDictionary Sổ từ

precombustion

/prekəmˈbʌstʃən/

Anh
0

precombustion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cháy trước (động cơ điêzen).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cháy trước (động cơ điêzen).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The engine needs precombustion to start well.