Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuẩn bị vận hành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The precommissioning checks took all morning.
/prekəmˈɪʃənɪŋ/
precommissioning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuẩn bị vận hành.
The precommissioning checks took all morning.