TanroDictionary Sổ từ

preconcert

/preˈkɒnsət/

Anh
0

preconcert là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải quyết bằng thoả thuận trước; thu xếp trước; Sự hiệp nghị từ trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải quyết bằng thoả thuận trước; thu xếp trước.động từEN-VI Dict
  2. Sự hiệp nghị từ trước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They preconcert the meeting before Monday.

  2. Their preconcert kept the trip smooth.