Nghĩa tiếng Việt
- Công bố.động từEN-VI Dict
- Công khai ca ngợi, công khai tán dương.động từEN-VI Dict
- Gọi đích danh, triệu tập đích danh, công khai triệu tập.động từEN-VI Dict
- Công khai chuẩn nhận sự bổ nhiệm (một vị giám mục).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They preconise the new policy in public.
-
She will preconise your work to others.
-
The teacher may preconise each student by name.
-
The leader will preconise the new director.