Nghĩa tiếng Việt
- Sự xuất sắc; tính chất trội hơn những cái khác, đứng trên những cái khác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school earned preeminence through years of hard work.
/priˈɛmənənts/
preeminence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xuất sắc; tính chất trội hơn những cái khác, đứng trên những cái khác.
The school earned preeminence through years of hard work.