TanroDictionary Sổ từ

preeminence

/priˈɛmənənts/

Anh Thông dụng
0

preeminence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xuất sắc; tính chất trội hơn những cái khác, đứng trên những cái khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xuất sắc; tính chất trội hơn những cái khác, đứng trên những cái khác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school earned preeminence through years of hard work.