Nghĩa tiếng Việt
- Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved preeminently through the crowd.
/nəntli/
preeminently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác.
He moved preeminently through the crowd.